Quảng cáo
Đăng nhập
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 235
Tháng 05 : 9.571
Năm 2022 : 55.934
Học sinh
Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2017-2018

Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2017-2018

Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2017-2018

UBND QUẬN CẦU GIẤY

TRƯỜNG THCS DỊCH VỌNG HẬU

 

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2017-2018

(Theo thông tư 36/2017/TT-BGDĐT của Bộ GD&ĐT ngày 28/12/2017)

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

25

11 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

25

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

6

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

25

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1,16

-

8

Bình quân học sinh/lớp

44

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

6883

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1500

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

52

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

78

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

26

 

3

Diện tích Thư viện (m2)

112

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

344

 

5

Diện tích phòng Đoàn đội, Truyền thống(m2)

104

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

434

15 bộ/lớp

1

Khối lớp 6

84

 

2

Khối lớp 7

95

 

3

Khối lớp 8

125

 

4

Khối lớp 9

130

 

5

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

500 m2

-

6

…..

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

102

12 học sinh/bộ

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

6

 

2

Cát xét

6

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

3

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

26

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

100

XI

Nhà ăn

295

      

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

23 phòng x 52=1196

29/phòng

2 m2/chỗ

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

4 khu

 

10 khu

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

Dịch Vọng Hậu, ngày 4 tháng 3 năm 2019

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Đoàn Thị Oanh

 


Danh mục: Tin tức - Thông báo